Câu phủ định

From Wikiversity
Jump to navigation Jump to search

Câu phủ định là câu có những từ ngữ phủ định như : không, chẳng, chả, chưa, không phải (là), đâu có phải (là), đâu (có),...

Câu phủ định dùng để :

— Thông báo, xác nhận không có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đó (câu phủ định miêu tả).

— Phản bác một ý kiến, một nhận định (câu phủ định bác bỏ).[1]

Tham khảo[edit]

  1. SGK Ngữ Văn 8, tập hai - tr.53