Thông tin
Appearance
Thông tin đại diện cho Âm thanh nghe được, Hình ảnh thấy được,, Dử liệu ... .
- Tiếng nghe được. Thí dụ: Tiếng người nói nghe được , [Âm nhạc]]. Thí dụ: Note A,B,C ...
- Hình ảnh thấy được. Thí dụ: hình màu , hình trắng đen . Hình động. Thí dụ: phim .
- Dữ liệu. Thí dụ: dẩn và không dẩn điện .