Giáo dục công dân 7/Tự tin

From Wikiversity
Jump to navigation Jump to search

Khái niệm[edit]

- Tin tưởng vào khả năng của bản thân, chủ động trong mọi việc, dám tự quyết định và hành động một cách chắc chăn, không hoang mang, dao động.

- Tự tin bằng cương quyết, dám nghĩ, dám làm.

- Đối lập với tự tin là tự ti, mặc cảm.

- Ví dụ : Tự tin thuyết trình trước đám đông, tư tin giao tiếp với người nước ngoài bằng Tiếng Anh.

Ý nghĩa[edit]

- Tự tin giúp con người có thêm sức mạnh, nghị lực, sáng tạo.

- Nếu không tự tin con người sẽ trở nên yếu đuối, bé nhỏ.

Cách rèn luyện[edit]

- Chủ động, tự giác học tập, tham gia các hoạt động tập thể.

- Khắc phục tính rụt rè, tự ti, ba phải, dựa dẫm.

Tham khảo[edit]

  • SGK Giáo dục công dân 7, NXB Giáo dục, 2019