In

From Wikiversity
Jump to navigation Jump to search
In
  1. Trong
  2. Vào năm
  3. Dùng
  4. Trong vòng

Examples[edit]

  • In time of trouble , give me a call
Khi gặp phiền , Gọi cho tôi
  • In the year 2000
Vào năm 2000
  • In your own word
Dùng chử của anh
  • In short
Ngắn gọn
  • Ins and outs
Tường tận
  • Can you finish in five minute ?
Anh có thể làm xong trong vòng năm phút ?