Sinh học 7/Ôn tập

From Wikiversity
Jump to navigation Jump to search

Tiến hóa của giới Động vật[edit]

Đặc điểm Cơ thể đơn bào Cơ thể đa bào
Đối xứng tỏa tròn Đối xứng hai bên
Cơ thể mềm Cơ thể mềm có vỏ đá vôi Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kitin Cơ thể có bộ xương trong
Ngành Động vật nguyên sinh Ruột khoang Các ngành giun Thân mềm Chân khớp Động vật có xương sống
Đại diện Trùng roi Thủy tức Giun đất Trai Châu chấu Chim

Tầm quan trọng thực tiễn của động vật[edit]

STT Tầm quan trọng thực tiễn Tên động vật
Động vật không xương sống Động vật có xương sống
1. Động vật có ích Thực phẩm (vật nuôi, đặc sản) Tôm, cua, mực, ốc,… Cá, ếch, gà, vịt,…
Dược liệu Ong, bọ cạp,… Tắc kè, rắn hổ mang, hươu,…
Công nghệ (vật dụng, mĩ nghệ, hương liệu) Rệp cánh kiến, ốc xà cừ,… Hươu xạ, đồi mồi, trâu,…
Nông nghiệp Ong mắt đỏ, kiến vống,… Trâu, bò, ngựa,…
Làm cảnh San hô, Cá cảnh, chim cảnh
Vai trò trong tự nhiên Giun đất làm tơi đất, trai sò làm sạch nước Chim thú phát tán hạt
2. Động vật có hại Đối với nông nghiệp Sâu đục thân, rầy,… Chim ăn hạt
Đối với đời sống con người Mối, mọt Chuột, diều hâu
Đối với sức khỏe con người Muỗi, rận, ghẻ,… Chuột, chó, mèo mang mầm bệnh

Tham khảo[edit]

  • SGK Sinh học 7, NXB Giáo dục, 2019