So

From Wikiversity
Jump to navigation Jump to search
  1. Vậy
  2. Như

Examples[edit]

  • So ?
Rồi sao
  • So so
Tàm tạm / Không tệ
  • So far so good
Tạm thời thì vậy
  • So much better for him
Tốt hơn cho anh ấy
  • So long
Tạm biệt
  • So and so / such and such
Thì vậy vậy
  • So near but so far
Thấy gần mà như xa