Toán chia

From Wikiversity
Jump to navigation Jump to search

Phép toán cho biết tỉ lệ của 2 số lượng. Toán chia có ký hệu / . Khi có số đại số a và b, phép toán chia 2 số được viết nhu sau

Từ trên

Với

. Số chia
. Số bị chia
. Toán chia
. Thương số

Thí dụ[edit]

Phép toán chia[edit]

Toán chia 0

Toán chia 1



Toán chia số nghịch đảo


Toán chia số nguyên




Toán chia phân số



Toán chia số ảo









Toán chia số phức



Phép toán chia hết[edit]

Khi chia a cho b cho thương số c và số dư r

a chia hết cho b khi . Vậy
a không chia hết cho b khi . Vậy
Toán chia hết cho 2

Mọi số sau đây đều chia hết cho 2

Số chia hết cho 2 Ký hiệu
Bội số của 2
Lũy thừa của 2
Số có số tận cùng bằng 0

Thí dụ Số chẳn , Mọi số chia hết cho 2 , có ký hiệu 2N . Trong tập hợp số tự nhiên từ 0-9, các số chẳn bao gồm

Toán chia hết cho 1
Mọi số chia hết cho 1 đều bằng chính nó
Toán chia hết một số cho chính nó
Mọi số chia hết cho chính nó cho thương số bằng 1

Số nguyên tố , Mọi số chia hết cho 1 và cho chính nó, có ký hiệu P . Trong tập hợp số tự nhiên từ 0-9, các số nguyên tố bao gồm